| TT | NỘI DUNG | MỤC ĐICH YÊU CẦU | TỔ CHÚC HOẠT ĐỘNG | KẾT QUẢ |
| 1 | Nuôi dưỡng: a: Ăn uống. b:Tổ chức giấc ngủ |
- Trẻ ăn thức ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đảm bảo vệ sinh. - Biết tên một số thực phẩm và món ăn quen thuộc hàng ngày. - Biết được một số hành vi văn minh trong ăn uống như ăn không nói chuyện, ho ngoảnh ra ngoài... - Đảm bảo an toàn cho trẻ ngủ, phòng ngủ thoáng mát đảm bảo yên tĩnh khi trẻ ngủ. - Giấc ngủ trưa của trẻ phải được từ 140 – 150 phút . - Giáo viên phải trực trẻ ngủ và kiểm tra trẻ khi ngủ. |
- Lồng ghép vào các hoạt động hàng ngày để dạy trẻ ăn đủ chất cho cơ thể phát triển khỏe mạnh. - Thực hiện các thói quen VS văn minh trong khi ăn. - Kiểm tra vệ sinh phòng ngủ của trẻ đảm bảo thoáng mát. - Vệ sinh sạch sẽ cho trẻ trước khi ngủ, kiểm tra trẻ khi trẻ ngủ để đảm bảo an toàn khi ngủ khi ngủ. - Trước khi trẻ ngủ cho trẻ nghe nhạc kể chuyện ... |
- Trẻ biết tên các món ăn, ăn uống đảm bảo sức khỏe. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ |
| 2 | Vệ sinh: a:Vệ sinh cá nhân cô. b:Vệ sinh cá nhân trẻ. c.Vệ sinh môi trường nhóm, lớp. |
- Quần áo, đầu tóc luôn sạch sẽ gọn gàng. - Trước khi vệ sinh cho trẻ hoặc chia cơm, chia thức ăn cho trẻ phải rửa tay sạch sẽ. - Cô giáo luôn là tấm gương tốt cho trẻ noi theo. - Tiếp tục luyện thói quen tốt về vệ sinh cá nhân, đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Rửa tay bằng xà phòng, rửa mặt đúng thao tác, có thói quen vệ sinh khi thấy bẩn. - Biết được phải rửa tay trước khi ăn và sau khi đi tiểu tiện, phải súc miệng trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy. - Môi trường trong và ngoài lớp đảm bảo an toàn cho trẻ . - Sân trường, lớp luôn sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh. - Có đủ nước sạch cho trẻ dùng hàng ngày. |
- Giáo viên đến trường phải mặc quần áo đảm bảo sạch sẽ và dễ dàng hoạt động với trẻ. - Cô luôn đến lớp trước 30 phút dọn VS phòng nhóm sạch sẽ. - Cho trẻ vệ sinh hàng ngày theo đúng thao tác, nhắc trẻ biết rửa tay khi bẩn, lồng ghép thói quen VS vào các hoạt động hàng ngày và các hoạt động giáo dục để dạy trẻ. - Nhắc nhở giáo dục trẻ tiết kiệm nước trong sử dụng . - Hàng ngày hướng dẫn trẻ sắp xếp đồ dung đồ chơi gọn gàng ngăn nắp sau khi chơi. - Rèn cho trẻ có ý thức cùng cô giáo sắp xếp lớp học gọn gàng. - Cô cùng trẻ nhặt lá quét dọn sạch sẽ. |
- Trẻ đến lớp trang phục gọn gàng. - Giáo viên thực hiện nghiêm túc các nề nếp đề trẻ noi theo. - Hướng dẫn trẻ các thói quen tự phục vụ bản thân ngăn nắp gọn gàng. |
| 3 | CSSK a:Sức khỏe. b. Phòng bệnh. |
- Giáo viên cần năm được một số biểu hiện của trẻ khi mắc một số bệnh thường gặp. |
- Phòng và tránh dịch bệnh . - Mặc quần áo phù hợp thời tiết |
Trẻ khỏe mạnh phát triển bình thường. |
| 4 | An toàn cho trẻ a. Thể lực b. Tính mạng |
- Trẻ khỏe cơ thể phát triển cân đối mạnh tự tin thích tham gia vào các hoạt động. - Đảm bảo an toàn 100%. - Biết giữ an toàn cho bản thân và cho bạn khi chơi học, các hoạt động khác. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. - Biết tránh xa cây cối, các con vật, đồ vật nguy hiểm. |
- Cô thường xuyên quan tâm sức khỏe của trẻ khuyến khích trẻ tham gia vào các hoạt động. - Dạy trẻ nhận biết những vật dụng, nơi an toàn và không an toàn tại trường và gia đình. - Dặn trẻ khi thấy bạn bị bổ, cháy máu ...gọi người cứu giúp... - Dặn trẻ tránh xa cây cối các con vật, đồ vật nguy hiểm. |
- Trẻ có kĩ năng cơ bản tham gia hoạt động an toàn tích cực. |
| MỤC TIÊU | NỘI DUNG | HOẠT ĐỘNG | |||
| I.GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | |||||
| 1. giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | |||||
| 9.Biết lợi ich của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. | -Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở. |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Hoạt động vệ sinh, ăn, ngủ |
|||
| 14. Trẻ biết một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ. | - Kỹ năng tham gia giao thông an toàn. | - Hoạt động kỹ năng sống: Kỹ năng tham gia giao thông an toàn | |||
| 2. Phát triển thể chất | |||||
| 16. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động | + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát. Trò chơi: Tung bóng + Chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn Trò chơi: Nhảy qua suối nhỏ |
- Hoạt động học: + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát. Trò chơi: Tung bóng + Chạy thay đổi hướng theo vật chuẩn Trò chơi: Nhảy qua suối nhỏ |
|||
| 18.Trẻ có thể thực hiện được các vận động | + Nhảy lò cò 3m. | Hoạt động học. |
|||
| II. LĨNH VỰC NHẬN THỨC | |||||
|
|||||
| 24.Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. | - Trẻ biết làm thí nghiệm để phỏng đoán,so sánh,dự đoán: + Một vài chất tan và không tan trong nước |
+ Hoạt động thay thế hoạt động ngoài trời: Một vài chất tan và không tan trong nước |
|||
| 26.Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu | - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi. - Phân loại các đối tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu: Hoa, quả, cây, con vật, đồ dùng.... - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu |
- Hoạt động ở các góc - Hoạt động chiều |
|||
| 28. Trẻ biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. | - Hoạt động trải nghiệm cho trẻ chơi ôtô trên ván dốc.Ví dụ : Làm ván dốc hơn để ôtô đồ chơi chạy nhanh hơn. | -Hoạt động trải nghiệm | |||
| 30. Trẻ kể được một số phương tiện giao thông, sự khác nhau của các loại phương tiện giao thông | - Đặc điểm công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2-3 dấu hiệu - Đặc điểm công dụng của một số phương tiện giao thông. + Phương tiện giao thông đường bộ. + Quy định giao thông đường bộ. + Phương tiện và quy định giao thông đường thủy. + Phương tiện và quy định giao thông hàng không. |
- Hoạt động học: + PTGT và quy định GT đường bộ + PTGT và quy định GT đường thuỷ + PTGT và quy định GT đường không - Hoạt động ở các góc |
|||
| 2. Làm quen với toán | |||||
| 40.Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Trẻ biết so sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. |
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. - Đếm đến 5 nhận biết nhóm có 5 đối tượng. |
- Hoạt động học + Đếm đến 5, nhận biết nhóm có 5 đối tượng |
|||
| 41. Trẻ biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5 | - Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. | - Hoạt động ở các góc | |||
| 42.Trẻ biết gộp hai nhóm đối tượng và đếm . Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn |
Gộp hai đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 đếm và nói kết quả. Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. - Tách,gộp các đối tượng thành 2 phần trong phạm vi 5. |
- Hoạt động học: + Tách,gộp các đối tượng thành 2 phần trong phạm vi 5. |
|||
| III. LĨNH VỰC NGÔN NGỮ | |||||
| 56. Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự. | * Phương tiện giao thông - Kiến thi an toàn giao thông( Sưu tầm) |
+ Hoạt động học. + Chơi hoạt động ở các góc.Góc học tập. |
|||
| 57. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao... | *Phương tiện giao thông - Đèn giao thông ( Thái Hà) |
+Hoạt động học. +Chơi hoạt động ở các góc. Góc học tập .đọc thơ, xem tranh ảnh .. |
|||
| 58. Trẻ kể chuyện có mở đầu, kết thúc | - Trẻ biết kể lại truyện đã được nghe theo trình tự câu chuyện. | +Hoạt động học. +Chơi hoạt động ở các góc. Góc học tập .đọc thơ, xem tranh ảnh .. |
|||
| 65. Trẻ nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,.. | - Biết một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống( Nhà vệ sinh ,lối ra nơi nguy hiểm, biển báo giao thông đường dành cho người đi bộ) | - Hoạt động vệ sinh - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|||
| IV.PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI | |||||
| 79. Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật ...). |
- Quan tâm giúp đỡ bạn ở mọi lúc mọi nơi. - Kĩ năng xếp ghế đúng nơi quy định. - Kĩ năng hợp tác với bạn trong các hoạt động. - Kĩ năng hoạt động nhóm. |
+Hoạt động mọi lúc mọi nơi | |||
| V. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM THẨM MỸ | |||||
| 84. Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện | * Phương tiện giao thông. - Anh phi công ơi (Xuân Giao, lời thơ Xuân Quỳnh) - Ngồi tựa màn thuyền(Dân ca quan họ bắc ninh) |
+Hoạt động học. Chơi hoạt động ở các góc Góc nghệ thuật - Hoạt động chiều - Biễu diễn văn nghệ cuối tuần, cuối chủ đề |
|||
| 86.Trẻ hát đúng, rõ lời, vận động nhịp nhàng theo nhịp điệucác bài hát bản nhạc. |
Hát hoặc vận động theo giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát. -Em đi chơi thuyền(Trần kiết Tường) - Em đi qua ngã tư đường phố (Hoàng Văn Yến) |
+Hoạt động học Chơi hoạt động ở các góc Góc nghệ thuật - Biễu diễn văn nghệ cuối tuần, cuối chủ đề |
|||
| 89. Trẻ vẽ được các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. | Dạy trẻ biết sử dụng các kỹ năng vẽ,(nét cong, xiên, ngang,tròn) để tạo thành bức tranh có màu sắc bố cục hợp lý * Phương tiện giao thông - Vẽ theo ý thích |
Chơi hoạt động ở các góc. |
|||
| 90. Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. | * Phương tiện giao thông. - Xé dán máy bay . - Cắt dán ô tô. |
- Hoạt động góc | |||
| 91.Trẻ biết làm lõm, ấn dẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. |
- Sử dụng các kỹ năng lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt, để tạo ra sản phẩm có nhiều chi tiết khác nhau. + Năn ô tô + Nặn chiếc thuyền |
- Hoạt động góc | |||
| 92. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. | - Gấp ôtô buýt - Gấp chiếc thuyền |
||||
| 93. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng. | - Biết nhận xét sản phẩm của mình của bạn, đặt tên cho sản phẩm. | - Hoạt động học - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|||
Tác giả bài viết: LÊ THỊ NGA
Nguồn tin: TRƯỜNG MN DIỄN LÂM 1 :
Các tin khác
Đăng ký thành viên