| Mục tiêu giáo dục | Nội dung giáo dục | Hoạt động giáo dục | |
| I.Giáo dục phát triển thể chất | |||
| *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | |||
| 14.Trẻ biết một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ. | - Kĩ năng khi gặp các con vật nguy hiểm. |
- Hoạt động kĩ năng sống. | |
| *Phát triển vận động | |||
| 15. Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. | - Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. |
- Thể dục sáng. | |
| 16. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động | - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. T/C : Chạy tiếp cờ. |
- Hoạt động học: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. T/C : Chạy tiếp cờ. |
|
| 18. Trẻ có thể thực hiện được các vận động |
+ Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. T/C : Chung sức |
- Hoạt động học: Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. T/C : Chung sức |
|
| 19.Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động | - Ném xa bằng 2 tay. T/C: Về đích - Đập và bắt bóng tại chỗ. T/C: Chuyền bóng. |
- Hoạt động học: Ném xa bằng 2 tay. T/C: Về đích . - Hoạt động học: Đập và bắt bóng tại chỗ. T/C: Chuyền bóng |
|
| 20. Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp. | - Bò chui qua cổng. T/C : Vượt chướng ngại vật |
- Hoạt động học: Bò chui qua cổng. T/C : Vượt chướng ngại vật |
|
| 21. Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động | - Dạy trẻ kỹ năng chăm sóc con vật gần gũi. | - Hoạt động kĩ năng sống : Dạy trẻ kỹ năng chăm sóc con vật gần gũi. | |
| II.Giáo dục phát triển nhận thức | |||
| *Khám phá khoa học | |||
| 23.Trẻ biết phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. |
- Đặc điểm công dụng và các sử dụng , chăm sóc: Hoa, quả, cây, con vật… | - Hoạt động học . - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|
| 24. Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. | - Các nguồn nước trong môi trường sống. - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây. - Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Trẻ biết làm thí nghiệm để phỏng đoán,so sánh,dự đoán: + Thí nghiệm sự dâng lên của nước. + Sự kì diệu của những viên sỏi.. |
- Hoạt động trải nghiệm: Thí nghiệm sự dâng lên của nước. - Hoạt động thay thế: Sự kì diệu của những viên sỏi. |
|
| 26. Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu. | - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2, 3 đồ dùng, đồ chơi. - Phân loại các đối tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu: Hoa, quả, cây, con vật, đồ dùng.... - Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu |
- Hoạt động học. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
|
| 27. Trẻ nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. | - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. + Động vật nuôi trong gia đình. + Động vật sống dưới nước. + Một số con vật sống trong rừng. + Côn trùng. |
- Hoạt động học: . + Động vật nuôi trong gia đình. + Động vật sống dưới nước. + Một số con vật sống trong rừng. + Côn trùng. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
|
| 29. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. | - Nhận ra đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người. - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu. - Trò chuyện sáng unist; về 1 số con vật. |
- Hoạt động học. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
|
| *Khám phá xã hội | |||
| 39. Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương |
Những cảnh đẹp di tích lịch sử quê em,hoạt động tham quan trải nghiệm. - Làng sen – Nhà Bác Hồ. - Đền cuông - Đền cờn - Đảo chè Thanh Chương. - Chùa Cổ Am - Chùa Mai Nữ Diễn Lâm - Khu du lịch sinh thái Mường Thanh. - Khu du lịch sinh thái Hòn Nhãn. - Bãi biển cửa lò. - Bãi biển Diễn Thành. - Vườn quốc gia Pù Mát. - Đồi hoa hướng dương Nghĩa Đàn. - Di tích lịch sử Truông bồn. |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi. | |
| *Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán | |||
| 45. Trẻ biết sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh. | - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo. - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. |
- Hoạt động học : - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo. - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. . - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
|
| III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ | |||
| 51.Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ… | - Nghe hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất công dụng và các từ chỉ biểu cảm. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. | |
| 56. Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự. | - Nghe hiểu nội dung câu truyện và kể lại theo trình tự: + Rùa con tìm nhà. |
- Hoạt động học : Rùa con tìm nhà. - Hoạt động góc văn học. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
|
| 57. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao... | - Trẻ đọc thuộc và diễn cảm thơ, ca dao, đồng dao tục ngữ hò vè. - Mèo đi câu cá. - Chuồn chuồn ( Phạm Hổ) |
Hoạt động học : - Mèo đi câu cá. - Bó hoa tặng cô ( Ngô Quân Miện) - Chuồn chuồn ( Phạm Hổ)
|
|
| 59.Trẻ biết bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện. | - Thể hiện vai khi đóng kịch, kể lại sự việc có nhiều tình tiết. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi | |
| 61.Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở. | - Khi nói thể hiện cử chỉ điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. | |
| IV. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội | |||
| 72.Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên. | - Biểu lộ trạng thái cảm xúc tình cảm phù hợp với cử chỉ giọng nói, trò chơi, hát vận động, vẽ nặn xếp hình. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. | |
| V.Giaó dục phát triển thẩm mĩ | |||
| * Âm nhạc | |||
| 84. Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện | - Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau: (Nhạc thiếu nhi,dân ca..) + Động vật
- Chú voi con ở bản đôn (Phạm Tuyên) - Con chim vành Khuyên (Hoàng Vân) - Mẹ ơi có biết( Nguyễn Văn Chung) * Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề. |
- Hoạt động học: * Nghe hát:
- Chú voi con ở bản đôn (Phạm Tuyên) - Con chim vành Khuyên (Hoàng Vân) - Mẹ ơi có biết( Nguyễn Văn Chung). - Hoạt động góc âm nhạc. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|
| 86. Trẻ hát đúng, rõ lời, vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát bản nhạc. | - Hát hoặc vận động theo giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát. + Gà gáy (Huy Trân). + Cá vàng bơi ( Nguyễn Hà Hải) + Thật là hay (Hoàng Lân) + Đố bạn (Hồng Ngọc), * Trò chơi:Đoán Bạn hát, Ai nhanh nhất, ,Đoán tên bạn hát,Khiêu vũ.Tiếng hát ở đâu. Đoán tiếng kiêu con vật. |
- Hoạt động học: + Gà gáy (Huy Trân). + Cá vàng bơi ( Nguyễn Hà Hải) + Thật là hay (Hoàng Lân) + Đố bạn (Hồng Ngọc * Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề. - Hoạt động góc nghệ thuật. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
|
| * Tạo hình | |||
| 88.Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. | - Kết hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để để tạo ra sản phẩm: - Làm con vật |
- Hoạt động học: Làm các con vật. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|
| 89. Trẻ vẽ được các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. | * Động vật - Vẽ tô màu con mèo. - Vẽ tô màu con bướm. * Vẽ theo ý thích từng chủ đề |
- Hoạt động học : Vẽ tô màu con mèo. - Vẽ tô màu con bướm. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Hoạt động góc nghệ thuật. |
|
| 90.Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. | * Động vật - Cắt dán con vật sống dưới nước. - Xé dán đàn cá. |
- Hoạt động học. - Hoạt động góc. |
|
| 91.Trẻ biết làm lõm, ấn dẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. |
* Động vật - Nặn con vật sống trong rừng. - Nặn con vật sống dưới nước. |
- Hoạt động học: Nặn con vật sống trong rừng. . - Hoạt động góc. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|
| 92.Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. | - Gấp con chó |
- Hoạt động góc. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|
| 93.Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng. | - Biết nhận xét sản phẩm của mình của bạn, đặt tên cho sản phẩm. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
|
Tác giả bài viết: Lê Thị Nga
Nguồn tin: TRƯỜNG MN DIỄN LÂM 1 :
Các tin khác
Đăng ký thành viên