CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
- Thứ năm - 23/04/2026 09:55
- In ra
- Đóng cửa sổ này
MỤC TIÊU
CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
( Thực hiện 2 tuần từ ngày 20/04- 1/05/2026).
CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
( Thực hiện 2 tuần từ ngày 20/04- 1/05/2026).
| Mục tiêu | Nội dung | Hoạt động | ||
| 1.Lĩnh vực phát triển thể chất | ||||
|
||||
| 12.Trẻ nhận ra ,ao hồ, mương nước suối, bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm, không đến gần vật sắc, nhọn không nên nghịch, không đến gần. | - Nhận biết những nơi không an toàn những vật dụng nguy hiểm, không nên đến gần, không nghich : - Dạy trẻ không chơi nhưng nơi nguy hiểm + Kỹ năng phòng tránh đuối nước.. |
Giáo dục trẻ trong các hoạt động hằng ngày, mọi lúc mọi nơi. | ||
| 14. Trẻ biết một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ. | - Kĩ năng khi gặp người đuối nước |
- Hoạt động kỹ năng sống | ||
| b. Lĩnh vực phát triển vận động | ||||
| 15. Thực hiện đúng đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh |
Tập các động tác tay chân bụng bật theo yêu cầu của cô -Tập thể dục sáng với bài: Nắng sớm + Tay: đưa tay lên cao ra phía trước, 2 bên + Bụng: quay sang trái sang phải + Chân : ngồi xổm + Bật chụm tách |
- Thể dục sáng |
||
| 19. Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động | + Ném trúng đích bằng 1 tay. TC: Đuổi bóng |
- Hoạt động học | ||
| 20.Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp. | + Trèo qua ghế dài1,5m x 30cm. TC: Bánh xe quay |
- Hoạt động học |
||
| 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức | ||||
| Khám phá khoa học | ||||
| 22.Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?.... | - Thứ tự các mùa trong năm , hiện tượng thời tiết - Làm album về các mùa trong năm, các nguồn nước, các hiện tượng thời tiết mây, sấm chớp, gió.. |
- Hoạt động học - Chơi, hoạt động ở các góc : góc học tập |
||
| 24.Trẻ biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. | - Các nguồn nước trong môi trường sống. - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây. - Một số đặc điểm, tính chất của nước. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước + Nước và các nguồn nước. |
Chơi hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc: Góc học tập, góc thiên nhiên Hoạt động học |
||
| 25.Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. | - Dự đoán được các hiện tượng tự nhiên sắp xẩy ra qua quan sát, phát hiện : trời nắng, trời sắp mưa..... Trò chuyện: Trẻ biết được sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi | ||
| 31.Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình | - Qua nghe nhạc, nghe hát và qua các tác phẩm tạo hình. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi | ||
| Làm quen với các biểu tượng toán sơ đẳng | ||||
| 49. Trẻ tự mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày | - Nhận biết và phân biệt được sáng, trưa, chiều, tối | - Hoạt động học - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
||
| 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. | ||||
| 54. Trẻ biết sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,… | - Sử dụng các từ chỉ các sự vật, hoạt động đặc điểm. | -Hoạt động mọi lúc mọi nơi | ||
| 56. Trẻ biết kể lại sự việc theo trình tự. | - Nghe hiểu nội dung câu truyện và kể lại theo trình tự: * Nước và hiện tượng tự nhiên + Truyện: giọt nước tí xíu |
- Hoạt động học - Chơi, hoạt đông ở các góc; Góc học tập |
||
| 57.Trẻ thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao | Nghe, đọc một số bài thơ, ca dao, đòng dao, về trường, lớp phù hợp với độ tuổi * Nước và hiện tượng tự nhiên + Thơ: Gió |
-Hoạt động học - Hoạt động mọi lúc mọi nơi |
||
| 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm- Xã hội. | ||||
| 77. Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. | - Kỹ năng giao tiếp với bạn bè và những người xung quanh | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi | ||
| 81. Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định, không bẻ cành, bứt hoa. | - Biết giữ gìn vệ sinh môi trường, bảo vệ môi trường, không bẻ cành bứt hoa. + Dọn vệ sinh sân trường |
- Hoạt động trải nghiệm | ||
| 82.Trẻ biết tiết kiệm nước, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. | - Biết tiết kiệm điện nước: Khóa vòi nước khi không sử dụng,, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi | ||
| 5. Lĩnh vực phát triển tình thẩm mỹ | ||||
| 84.Trẻ chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện | Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau( Nhạc thiếu nhi,dân ca..) - Mưa rơi( dân ca tây bắc) - Bèo dạt mây trôi(dân ca quan họ bắc ninh) TC: Nào chúng ta cùng nhảy, Ai nhanh hơn |
- Hoạt động học - Chơi, hoạt động ở các góc: Góc nghệ thuật : trẻ hát múa các bài hát trong chủ điểm |
||
| 86.Trẻ hát đúng, rõ lời, vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát bản nhạc. | Hát hoặc vận động theo giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát. - Cho tôi đi làm mưa với (Hoàng Hà) TC: Nào chúng ta cùng nhảy, Ai nhanh hơn |
- Hoạt động học - Chơi,hoạt động ở các góc: Góc nghệ thuật |
||
| 85 Trẻ thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình. | - Có khả năng ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi | ||
| 89.Trẻ vẽ được các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. | Sử dụng các kỹ năng tôm màu để tạo thành bức tranh có màu sắc bố cục hợp lý. - Vẻ tô màu chiếc ô |
- Hoạt động học |
||
| 90. Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. | Xé dán, tô màu vẻ để có bức tranh trang trí phù hợp * Hiện tượng thiên nhiên. - Xé dán mặt trời và những đám mây. - Làm chong chóng. |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Chơi, hoạt động ở các góc |
||
| 91.Trẻ biết làm lõm, ấn dẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. |
- Sử dụng các kỹ năng lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt, để tạo ra sản phẩm có nhiều chi tiết khác nhau. * Hiện tượng thiên nhiên. - Nặn chiếc ô. |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Chơi, hoạt động ở các góc |
||
| 92. Trẻ biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. | - Gấp, xếp để tạo ra các hình có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. - Gấp con chó |
- Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Chơi, hoạt động ở các góc |
||
| 94.Trẻ nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình. | - Tự chọn nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích. | - Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Chơi, hoạt động ở các góc |
||